Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của instillđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her words instilled hope in me.
/ɪnstˈɪld/
instilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của instill.
Her words instilled hope in me.