Nghĩa tiếng Việt
- Không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn.tính từEN-VI Dict
- Không bị thay đổi, không bị kém.tính từEN-VI Dict
- Không bị ảnh hưởng.tính từEN-VI Dict
- Không bị thiến, không bị hoạn.tính từEN-VI Dict
- Còn trinh, còn màng trinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vase remained intact after the drop.
-
Her confidence stayed intact after the loss.
-
The garden stayed intact through winter.
-
The doctor said the animal was intact.
-
The old painting looked intact and clean.