TanroDictionary

intact

/ɪnˈtækt/

Anh
0

intact là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn; Không bị thay đổi, không bị kém; Không bị ảnh hưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị thay đổi, không bị kém.tính từEN-VI Dict
  3. Không bị ảnh hưởng.tính từEN-VI Dict
  4. Không bị thiến, không bị hoạn.tính từEN-VI Dict
  5. Còn trinh, còn màng trinh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vase remained intact after the drop.

  2. Her confidence stayed intact after the loss.

  3. The garden stayed intact through winter.

  4. The doctor said the animal was intact.

  5. The old painting looked intact and clean.