TanroDictionary Sổ từ

intactness

/ɪnˈtæktnəs/

Anh
0

intactness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng còn nguyên vẹn; Tình trạng không bị thay đổi, tình trạng không bị kém; Tình trạng không bị ảnh hưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng còn nguyên vẹn.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng không bị thay đổi, tình trạng không bị kém.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng không bị ảnh hưởng.danh từEN-VI Dict
  4. Tình trạng không bị thiến, tình trạng không bị hoạn.danh từEN-VI Dict
  5. Tình trạng còn trinh, tình trạng còn màng trinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box's intactness surprised everyone.

  2. The painting kept its intactness after years.

  3. The file's intactness was checked before sharing.

  4. The seal's intactness was important for the lab.

  5. Her intactness was valued in the old custom.