Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng còn nguyên vẹn.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng không bị thay đổi, tình trạng không bị kém.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng không bị ảnh hưởng.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng không bị thiến, tình trạng không bị hoạn.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng còn trinh, tình trạng còn màng trinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box's intactness surprised everyone.
-
The painting kept its intactness after years.
-
The file's intactness was checked before sharing.
-
The seal's intactness was important for the lab.
-
Her intactness was valued in the old custom.