TanroDictionary

interchange

/ˈɪntətʃeɪndʒ/

Anh
0

interchange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau; Sự đổi chỗ cho nhau; Sự xen kẽ nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đổi chỗ cho nhau.danh từEN-VI Dict
  3. Sự xen kẽ nhau.danh từEN-VI Dict
  4. Ngã ba có đường hầm và cầu chui.danh từEN-VI Dict
  5. Trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau.động từEN-VI Dict
  6. Đổi chỗ cho nhau.động từEN-VI Dict
  7. Xen kẽ nhau.động từEN-VI Dict
  8. Xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ.động từEN-VI Dict
  9. Thay thế nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was an interchange of gifts after class.

  2. A quick interchange of seats solved the problem.

  3. The song used an interchange of soft and loud parts.

  4. We met at the busy interchange near the station.

  5. We can interchange the two tools if needed.