Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể thay cho nhau.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể thay thế, tính có thể đổi chỗ với vật khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two tools had full interchangeableness.
-
Their interchangeableness made the repair much easier.