Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của interestđộng từEN-VI Dict
- Có quan tâm, thích thú, có chú ý.tính từEN-VI Dict
- Có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư.tính từEN-VI Dict
- Không vô tư, cầu lợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was interested in the new book.
-
An interested spectator watched the game very closely.
-
He was an interested partner in the deal.
-
They provided an interested aid to the local charity.
-
an interested spectator
một khán giả chăm chú