TanroDictionary

interested

/ˈɪntrəstɪd/

Anh
0

interested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của interest; Có quan tâm, thích thú, có chú ý; Có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của interestđộng từEN-VI Dict
  2. Có quan tâm, thích thú, có chú ý.tính từEN-VI Dict
  3. Có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư.tính từEN-VI Dict
  4. Không vô tư, cầu lợi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was interested in the new book.

  2. An interested spectator watched the game very closely.

  3. He was an interested partner in the deal.

  4. They provided an interested aid to the local charity.

  5. an interested spectator

    một khán giả chăm chú