TanroDictionary

interlace

/ˌɪntəˈleɪs/

Anh
0

interlace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại; Kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau; Trộn lẫn với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại.động từEN-VI Dict
  2. Kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau.động từEN-VI Dict
  3. Trộn lẫn với nhau.động từEN-VI Dict
  4. Bện chéo vào nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vines interlace around the fence.

  2. Their stories interlace in a simple way.

  3. The scents interlace in the warm air.

  4. Her fingers interlace as she waits.