Nghĩa tiếng Việt
- Kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại.động từEN-VI Dict
- Kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau.động từEN-VI Dict
- Trộn lẫn với nhau.động từEN-VI Dict
- Bện chéo vào nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vines interlace around the fence.
-
Their stories interlace in a simple way.
-
The scents interlace in the warm air.
-
Her fingers interlace as she waits.