Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của interlaceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The branches interlaced above the path.
/ˌɪntəlˈeɪst/
interlaced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của interlace.
The branches interlaced above the path.