Nghĩa tiếng Việt
- Sự cài vào nhau.danh từEN-VI Dict
- Khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy).danh từEN-VI Dict
- Khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng).danh từEN-VI Dict
- Cài vào nhau.động từEN-VI Dict
- Khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy).động từEN-VI Dict
- Phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chain uses an interlock to stay closed.
-
The machine has an interlock for safety.
-
The camera uses an interlock for filming.
-
The rings interlock to form a strong pattern.
-
The gears interlock and turn together.