TanroDictionary

interlock

/ˌɪntəˈlɒk/

Anh
0

interlock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cài vào nhau; Khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy); Khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cài vào nhau.danh từEN-VI Dict
  2. Khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy).danh từEN-VI Dict
  3. Khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng).danh từEN-VI Dict
  4. Cài vào nhau.động từEN-VI Dict
  5. Khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy).động từEN-VI Dict
  6. Phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chain uses an interlock to stay closed.

  2. The machine has an interlock for safety.

  3. The camera uses an interlock for filming.

  4. The rings interlock to form a strong pattern.

  5. The gears interlock and turn together.