TanroDictionary

intermediator

/ˌɪntədmaɪˈɪrti/

Anh
0

intermediator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà giải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà giải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The intermediator helped both sides reach agreement.