TanroDictionary

intermit

/ɪntəˈmɪt/

Anh
0

intermit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain will intermit later this afternoon.