TanroDictionary

internal

/ɪnˈtɜːnl/

Anh
0

internal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở trong, nội bộ; Trong nước; Nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trong, nội bộ.tính từEN-VI Dict
  2. Trong nước.tính từEN-VI Dict
  3. Nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan.tính từEN-VI Dict
  4. Bản chất; nội tại.tính từEN-VI Dict
  5. Dùng trong (thuốc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The problem is internal to the system.

  2. They focus on internal markets first.

  3. Her internal doubts never left her.

  4. We must look at the internal evidence first.

  5. This medicine is for internal use only.