Nghĩa tiếng Việt
- Ra toà xử xem (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lawyer will interplead before the court.
/ˌɪntɜːˈplid/
interplead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ra toà xử xem (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).
The lawyer will interplead before the court.