TanroDictionary

interpret

/ɪnˈtɜːprɪt/

Anh
0

interpret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải thích, làm sáng tỏ; Hiểu (theo một cách nào đó); Trình diễn ra được, diễn xuất ra được; thể hiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải thích, làm sáng tỏ.động từEN-VI Dict
  2. Hiểu (theo một cách nào đó).động từEN-VI Dict
  3. Trình diễn ra được, diễn xuất ra được; thể hiện.động từEN-VI Dict
  4. Dịch.động từEN-VI Dict
  5. Làm phiên dịch.động từEN-VI Dict
  6. Giải thích, đưa ra lời giải thích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Can you interpret the hidden meaning of this poem?

  2. How do you interpret his silent reaction?

  3. The actor can interpret the role well.

  4. Can you interpret this note for me?

  5. She will interpret for the visitors tomorrow.