Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); thời kỳ không có nhà chức trách thông thường.danh từEN-VI Dict
- Lúc tạm ngừng; sự đứt quãng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nation passed through interregna.
-
The play had long interregna.