Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ giữa hai đời vua; (thuộc) thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); (thuộc) thời kỳ không có nhà chức trách thông thường.tính từEN-VI Dict
- Lúc tạm ngừng; (thuộc) sự đứt quãng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city was calm during the interregnal period.
-
The interregnal pause felt longer than expected.