TanroDictionary

into

/ˈɪntə/

Anh
0

into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vào, vào trong; Thành, thành ra; hoá ra; , (từ hiếm, nghĩa hiếm) với (nhân, chia).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vào, vào trong.danh từEN-VI Dict
  2. Thành, thành ra; hoá ra.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ hiếm, nghĩa hiếm) với (nhân, chia).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please walk into the room very quietly now.

  2. They decided to translate the book into English.

  3. The math problem asks for seven into three.

  4. to go into the garden

    đi vào vườn

  5. to throw waste paper into the night

    khuya về đêm