TanroDictionary Sổ từ

intonate

/ˈɪntəˌneɪt/

Anh
0

intonate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngâm; Phát âm có ngữ điệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngâm.động từEN-VI Dict
  2. Phát âm có ngữ điệu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please intonate the note for me.

  2. He will intonate the files later.