TanroDictionary

introvert

/ˈɪntrəvɜːt/

Anh
0

introvert là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái lồng tụt vào trong (như ruột); Người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm; Người nhút nhát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lồng tụt vào trong (như ruột).danh từEN-VI Dict
  2. Người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm.danh từEN-VI Dict
  3. Người nhút nhát.danh từEN-VI Dict
  4. Lồng tụt vào trong.động từEN-VI Dict
  5. Thu mình vào trong, hướng vào nội tâm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The introvert liked reading alone.

  2. As an introvert, he spoke softly.

  3. The shy introvert avoided the crowd.

  4. The tube can introvert under pressure.

  5. She tried to introvert and think quietly.