Nghĩa tiếng Việt
- Cái lồng tụt vào trong (như ruột).danh từEN-VI Dict
- Người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm.danh từEN-VI Dict
- Người nhút nhát.danh từEN-VI Dict
- Lồng tụt vào trong.động từEN-VI Dict
- Thu mình vào trong, hướng vào nội tâm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The introvert liked reading alone.
-
As an introvert, he spoke softly.
-
The shy introvert avoided the crowd.
-
The tube can introvert under pressure.
-
She tried to introvert and think quietly.