TanroDictionary Sổ từ

introvertive

/ˌɪntrəˈvɜːtɪtə/

Anh
0

introvertive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong; (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The introvertive child liked quiet corners.

  2. Her introvertive nature made her a good listener.