Nghĩa tiếng Việt
- Sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The introvertive child liked quiet corners.
-
Her introvertive nature made her a good listener.