TanroDictionary

it

/ɪt/

Anh
0

it là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đó, điều đó, con vật đó; Trời, thời tiết; ngày; đường; Em bé, được chỉ định (làm gì trong trò chơi trẻ con).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đó, điều đó, con vật đó.PEN-VI Dict
  2. Trời, thời tiết; ngày; đường...PEN-VI Dict
  3. Em bé, được chỉ định (làm gì trong trò chơi trẻ con).danh từEN-VI Dict
  4. Tình hình chung, hoàn cảnh, cuộc sống nói chung.danh từEN-VI Dict
  5. Trong trò chơi đuổi bắt, người phải đuổi người khác.danh từEN-VI Dict
  6. Trò chơi đuổi bắt.danh từEN-VI Dict
  7. Rất đúng mốt, rất hợp thời trang.tính từEN-VI Dict
  8. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của information technology (công nghệ thông tin).danh từEN-VI Dict
  9. Dạng viết tắt của Italian vermouth (“vecmut Ý”)danh từWiktionary

Ví dụ

  1. It is very cold outside today.

  2. It is raining heavily in the city.

  3. You are it in this game now.

  4. How is it with you?

  5. Adam and Tom are it.