Nghĩa tiếng Việt
- Viết tắt của International (“quốc tế”) + Trade (“thương mại”) + Center (“trung tâm”).XEN-VI Dict
- Trung tâm Thương mại Quốc tếdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abbreviation itc stands for International.
-
The report came from the itc office.