Nghĩa tiếng Việt
- Chim giẻ cùi.danh từEN-VI Dict
- Anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.danh từEN-VI Dict
- (cổ xưa) Anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.danh từWiktionary
- Tên gọi của chữ cái Latinh J.danh từWiktionary
Ví dụ
-
A jay flashed blue in the tree.
-
Don't listen to that jay; he lies a lot.