TanroDictionary

jay

/dʒeɪ/

Anh
0

jay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim giẻ cùi; Anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại; (cổ xưa) Anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim giẻ cùi.danh từEN-VI Dict
  2. Anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.danh từEN-VI Dict
  3. (cổ xưa) Anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại.danh từWiktionary
  4. Tên gọi của chữ cái Latinh J.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. A jay flashed blue in the tree.

  2. Don't listen to that jay; he lies a lot.