TanroDictionary

jet

/dʒet/

Anh
0

jet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng huyền; Đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black); Huyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng huyền.tính từEN-VI Dict
  2. Đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black).tính từEN-VI Dict
  3. Huyền.danh từEN-VI Dict
  4. Màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền.danh từEN-VI Dict
  5. Tia (nước, máu, hơi... ).danh từEN-VI Dict
  6. Vòi (ống nước... ).danh từEN-VI Dict
  7. Vòi phun, giclơ.danh từEN-VI Dict
  8. Máy bay phản lực.danh từEN-VI Dict
  9. Phun ra thành tia; làm bắn tia.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jet coat looked very dark.

  2. Her hair was jet black and shiny.

  3. She wore a dress as black as jet.

  4. The table had a deep jet finish.

  5. A jet of water hit the wall.