Nghĩa tiếng Việt
- Bằng huyền.tính từEN-VI Dict
- Đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black).tính từEN-VI Dict
- Huyền.danh từEN-VI Dict
- Màu đen nhánh, màu đen như hạt huyền.danh từEN-VI Dict
- Tia (nước, máu, hơi... ).danh từEN-VI Dict
- Vòi (ống nước... ).danh từEN-VI Dict
- Vòi phun, giclơ.danh từEN-VI Dict
- Máy bay phản lực.danh từEN-VI Dict
- Phun ra thành tia; làm bắn tia.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jet coat looked very dark.
-
Her hair was jet black and shiny.
-
She wore a dress as black as jet.
-
The table had a deep jet finish.
-
A jet of water hit the wall.