Nghĩa tiếng Việt
- Hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố... ).danh từEN-VI Dict
- Hàng hoá vứt đi trôi giạt vào bờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm forced the crew to dump jetsam.
-
Waves brought jetsam onto the beach.