Nghĩa tiếng Việt
- Cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Vấu nối, gờ nối (hai phiến đá, hai thanh gỗ).danh từEN-VI Dict
- Xóc xóc nhẹ, lắc lắc nhẹ.động từEN-VI Dict
- Nối bằng vấu nối.động từEN-VI Dict
- Chạy lắc lắc nhẹ; chạy xóc nảy lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loose shelf had a small joggle.
-
The stones fit together with a tight joggle.
-
The machine began to joggle on the table.
-
The builder will joggle the two boards together.
-
The cart seemed to joggle down the hill.