Nghĩa tiếng Việt
- Người chạy hoặc đi chầm chậm; người chạy chầm chậm để luyện tập.danh từEN-VI Dict
- Máy sắp giấy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The joggler moved slowly through the park.
-
The joggler helped align the paper stack.