TanroDictionary

journalize

/ˈdʒɜːnəˌlɑɪz/

Anh
0

journalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghi vào sổ nhật ký (kế toán); Ghi nhật ký; Giữ nhật ký.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi vào sổ nhật ký (kế toán).động từEN-VI Dict
  2. Ghi nhật ký.động từEN-VI Dict
  3. Giữ nhật ký.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She journalize the sale in the account book.

  2. He journalize his thoughts every night.

  3. She likes to journalize after a busy day.