Nghĩa tiếng Việt
- Ghi vào sổ nhật ký (kế toán).động từEN-VI Dict
- Ghi nhật ký.động từEN-VI Dict
- Giữ nhật ký.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She journalize the sale in the account book.
-
He journalize his thoughts every night.
-
She likes to journalize after a busy day.