Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng.danh từEN-VI Dict
- Niềm vui.danh từEN-VI Dict
- Vui mừng, vui sướng.động từEN-VI Dict
- Làm vui mừng, làm vui sướng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She began to jump for joy when she won.
-
His success is the joy of his entire family.
-
Her kind words joy him greatly.
-
The news joyed the whole family.
-
to jump for joy
nhảy lên vì vui sướng