TanroDictionary

joy

/dʒɔɪ/

Anh
0

joy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng; Niềm vui; Vui mừng, vui sướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng.danh từEN-VI Dict
  2. Niềm vui.danh từEN-VI Dict
  3. Vui mừng, vui sướng.động từEN-VI Dict
  4. Làm vui mừng, làm vui sướng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She began to jump for joy when she won.

  2. His success is the joy of his entire family.

  3. Her kind words joy him greatly.

  4. The news joyed the whole family.

  5. to jump for joy

    nhảy lên vì vui sướng