Nghĩa tiếng Việt
- Vui mừng, hân hoan, vui sướng.tính từEN-VI Dict
- Mang lại niềm vui, đáng mừng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They had a joyful day at school.
-
A joyful smile spread across her face.
/ˈdʒɔɪfl/
joyful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui mừng, hân hoan, vui sướng; Mang lại niềm vui, đáng mừng.
They had a joyful day at school.
A joyful smile spread across her face.