Nghĩa tiếng Việt
- Giữ, giữ lại.động từEN-VI Dict
- Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.động từEN-VI Dict
- Giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ.động từEN-VI Dict
- Giữ gìn, giấu.động từEN-VI Dict
- Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý.động từEN-VI Dict
- Giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành.động từEN-VI Dict
- Giữ lại, giam giữ.động từEN-VI Dict
- giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh.động từEN-VI Dict
- Nuôi, nuôi nấng; bao (gái).động từEN-VI Dict
- Có thường xuyên để bán.động từEN-VI Dict
- Cứ, cứ để cho, bắt phải.động từEN-VI Dict
- Không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng.động từEN-VI Dict
- Theo.động từEN-VI Dict
- Bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ.động từEN-VI Dict
- Làm (lễ... ), tổ chức (lễ kỷ niệm... ).động từEN-VI Dict
- Vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục.động từEN-VI Dict
- Ở.động từEN-VI Dict
- Để được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thối... ) (đồ ăn... ).động từEN-VI Dict
- Giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa.động từEN-VI Dict
- Có thể để đấy, có thể đợi đấy.động từEN-VI Dict
- Rời xa, tránh xa; nhịn.động từEN-VI Dict
- Làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì... ).động từEN-VI Dict
- Sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình... ); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình... ).danh từEN-VI Dict
- Người giữ.danh từEN-VI Dict
- Nhà tù, nhà giam.danh từEN-VI Dict
- Tháp, pháo đài, thành luỹ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I want to keep this photo as a souvenir.
-
Please keep your promise to help me.
-
The soldiers must keep the town safe.
-
You must keep this secret from everyone.
-
She will keep the house for her parents.