TanroDictionary

keyed

/ˈkiəd/

Anh
0

keyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khoá; Theo âm điệu; Đã được chèn, đóng chốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khoá.tính từEN-VI Dict
  2. Theo âm điệu.tính từEN-VI Dict
  3. Đã được chèn, đóng chốt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The keyed drawer held the old files.

  2. The keyed melody sounded cheerful.

  3. The keyed block held the shelf in place.