Nghĩa tiếng Việt
- Căng thẳng, hồi hộp hoặc phấn khích.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was all keyed up before her big presentation.
/kiːd ʌp/
Keyed up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Căng thẳng, hồi hộp hoặc phấn khích.
She was all keyed up before her big presentation.