Nghĩa tiếng Việt
- Trôn chai (chỗ lõm ở đít chai).danh từEN-VI Dict
- Cái đá, cú đá (đá bóng); cái đá hậu (ngựa).danh từEN-VI Dict
- (Võ thuật) Cước, đòn đá, đòn chân.danh từEN-VI Dict
- Sự giật (của súng, khi bắn).danh từEN-VI Dict
- Tay đá bóng, cầu thủ.danh từEN-VI Dict
- Hơi sức; sức bật, sực chống lại.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) lý do phản kháng, lý do phản đối; sự phản kháng, sự phản đối.danh từEN-VI Dict
- Sự thích thú, sự thú vị.danh từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò vui, trò nhộn.danh từEN-VI Dict
- Sự việc thay đổi bất ngờ, việc bất ngờ.danh từEN-VI Dict
- Đá, đá hậu (ngựa).động từEN-VI Dict
- Giật (súng).động từEN-VI Dict
- Chống lại, kháng cự, phản đối, phản kháng; tỏ ý khó chịu với.động từEN-VI Dict
- Đá.động từEN-VI Dict
- Sút ghi (bàn thắng) (bóng đá).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bottle had a small kick at the base.
-
He scored with a strong kick.
-
The fighter performed a powerful Axe Kick in the ring.
-
The gun had a hard kick when it fired.
-
The kick passed the ball across the field.