Nghĩa tiếng Việt
- Con dê non.danh từEN-VI Dict
- Da dê non (làm găng tay, đóng giày... ).danh từEN-VI Dict
- Đứa trẻ con, thằng bé.danh từEN-VI Dict
- Đẻ (dê).động từEN-VI Dict
- Sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm.danh từEN-VI Dict
- Lừa phỉnh, chơi khăm.động từEN-VI Dict
- Chậu gỗ nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Cặp lồng gỗ (ngày xưa dùng đựng đồ ăn cho thuỷ thủ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kid ate grass near the barn.
-
This glove is made from soft kid.
-
The kid asked many simple questions.
-
The goat will kid in the spring.
-
It was just a kid to make us laugh.