TanroDictionary

knob

/nɒb/

Anh
0

knob là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả đám (ở cửa, tủ... ); Bướu u, chỗ phồng; Hòn, cục, viên (than, đường... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả đám (ở cửa, tủ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Bướu u, chỗ phồng.danh từEN-VI Dict
  3. Hòn, cục, viên (than, đường... ).danh từEN-VI Dict
  4. Gò, đồi nhỏ.danh từEN-VI Dict
  5. Đầu (biên); nút bấm, núm.danh từEN-VI Dict
  6. Cái đầu.danh từEN-VI Dict
  7. Mắc quả đấm (cửa).động từEN-VI Dict
  8. Làm nút bấm, làm núm.động từEN-VI Dict
  9. Làm sưng u, làm nổi bướu.động từEN-VI Dict
  10. u lên, nổi bướu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She turned the knob to open the door.

  2. A small knob formed on the skin.

  3. He dropped a knob of sugar into tea.

  4. We climbed the knob behind the village.

  5. Press the knob to start the machine.