Nghĩa tiếng Việt
- Quả đám (ở cửa, tủ... ).danh từEN-VI Dict
- Bướu u, chỗ phồng.danh từEN-VI Dict
- Hòn, cục, viên (than, đường... ).danh từEN-VI Dict
- Gò, đồi nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Đầu (biên); nút bấm, núm.danh từEN-VI Dict
- Cái đầu.danh từEN-VI Dict
- Mắc quả đấm (cửa).động từEN-VI Dict
- Làm nút bấm, làm núm.động từEN-VI Dict
- Làm sưng u, làm nổi bướu.động từEN-VI Dict
- u lên, nổi bướu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She turned the knob to open the door.
-
A small knob formed on the skin.
-
He dropped a knob of sugar into tea.
-
We climbed the knob behind the village.
-
Press the knob to start the machine.