Nghĩa tiếng Việt
- Có u nhỏ, có bướu nhỏ.tính từEN-VI Dict
- Có u, có bướu.tính từEN-VI Dict
- Có gò, có đồi nhỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed knobbly to me.
/ˈnɑːbəli/
knobbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có u nhỏ, có bướu nhỏ; Có u, có bướu; Có gò, có đồi nhỏ.
Her answer seemed knobbly to me.