TanroDictionary Sổ từ

knobbly

/ˈnɑːbəli/

Anh
0

knobbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có u nhỏ, có bướu nhỏ; Có u, có bướu; Có gò, có đồi nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có u nhỏ, có bướu nhỏ.tính từEN-VI Dict
  2. Có u, có bướu.tính từEN-VI Dict
  3. Có gò, có đồi nhỏ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed knobbly to me.