Nghĩa tiếng Việt
- Hiểu biết, thạo.tính từEN-VI Dict
- Tính khôn, ranh mãnh, láu.tính từEN-VI Dict
- Diện, bảnh, sang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave him a knowing smile today.
-
That boy is such a knowing fellow.
-
He wore a very stylish and knowing hat.
-
to assume a knowing air
làm ra vẻ thạo
-
a knowing fellow
một anh chàng tinh khôn