TanroDictionary

knowing

/ˈnəʊɪŋ/

Anh
0

knowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiểu biết, thạo; Tính khôn, ranh mãnh, láu; Diện, bảnh, sang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiểu biết, thạo.tính từEN-VI Dict
  2. Tính khôn, ranh mãnh, láu.tính từEN-VI Dict
  3. Diện, bảnh, sang.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave him a knowing smile today.

  2. That boy is such a knowing fellow.

  3. He wore a very stylish and knowing hat.

  4. to assume a knowing air

    làm ra vẻ thạo

  5. a knowing fellow

    một anh chàng tinh khôn