Nghĩa tiếng Việt
- (hoa mỹ) Mê cung.danh từEN-VI Dict
- (hoa mỹ) Thứ mà gây ra sự rối bời, bối rối, tâm trí khó có thể hiểu rõ.danh từEN-VI Dict
- Mê đạo, cấu trúc ở tai trong chứa nhiều cơ quan nhỏ, chịu trách nhiệm về thính giác và thăng bằng.danh từEN-VI Dict
- Một công trình phức tạp, một khi đã vào thì khó tìm lối ra. Daedalus cho xây dựng tại Knossos, để giam quái vật Minotaur.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children ran through the garden labyrinth.
-
Her plan was a labyrinth for the whole team.
-
The inner ear labyrinth helps balance.
-
The maze felt like a labyrinth with no exit.