TanroDictionary Sổ từ

labyrinthine

/ˌlæbəˈrɪnθaɪn/

Anh
0

labyrinthine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cung mê; Đường rối; Rối ren phức tạp, chẳng chịu khó khăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cung mê.tính từEN-VI Dict
  2. Đường rối.tính từEN-VI Dict
  3. Rối ren phức tạp, chẳng chịu khó khăn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cave had a labyrinthine tunnel system.

  2. The route became labyrinthine after the bridge.

  3. The rules were labyrinthine and hard to follow.