TanroDictionary

lap

/læp/

Anh
0

lap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vạt áo, vạt váy; Lòng; Dái tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vạt áo, vạt váy.danh từEN-VI Dict
  2. Lòng.danh từEN-VI Dict
  3. Dái tai.danh từEN-VI Dict
  4. Thung (chỗ trũng giữa hai quả đồi).danh từEN-VI Dict
  5. Vật phủ (lên một vật khác).danh từEN-VI Dict
  6. Vòng dây, vòng chỉ (quấn vào một cuộn).danh từEN-VI Dict
  7. Vòng chạy, vòng đua.danh từEN-VI Dict
  8. Tấm nối (đường ray) ((cũng) half lap).danh từEN-VI Dict
  9. Phủ lên, chụp lên, bọc.động từEN-VI Dict
  10. Quấn, cuộn; gói.động từEN-VI Dict
  11. Vượt hơn một vòng (trong cuộc chạy đua).động từEN-VI Dict
  12. Phủ lên, chụp lên.động từEN-VI Dict
  13. Đá mài.danh từEN-VI Dict
  14. Mài bằng đá mài.động từEN-VI Dict
  15. Cái liềm, cái tớp.danh từEN-VI Dict
  16. Thức ăn lỏng (cho chó... ).danh từEN-VI Dict
  17. Tiếng vỗ bập bềnh (sóng).danh từEN-VI Dict
  18. Liếm, tớp (bằng lưỡi).động từEN-VI Dict
  19. Nốc, uống ừng ực.động từEN-VI Dict
  20. Vỗ bập bềnh (sóng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coat lap covered her knees.

  2. The baby sat on her mother's lap.

  3. She wore small earrings on her lap.

  4. Fog settled in the lap of the hills.

  5. The cloth lap protected the table.