Nghĩa tiếng Việt
- Vạt áo, vạt váy.danh từEN-VI Dict
- Lòng.danh từEN-VI Dict
- Dái tai.danh từEN-VI Dict
- Thung (chỗ trũng giữa hai quả đồi).danh từEN-VI Dict
- Vật phủ (lên một vật khác).danh từEN-VI Dict
- Vòng dây, vòng chỉ (quấn vào một cuộn).danh từEN-VI Dict
- Vòng chạy, vòng đua.danh từEN-VI Dict
- Tấm nối (đường ray) ((cũng) half lap).danh từEN-VI Dict
- Phủ lên, chụp lên, bọc.động từEN-VI Dict
- Quấn, cuộn; gói.động từEN-VI Dict
- Vượt hơn một vòng (trong cuộc chạy đua).động từEN-VI Dict
- Phủ lên, chụp lên.động từEN-VI Dict
- Đá mài.danh từEN-VI Dict
- Mài bằng đá mài.động từEN-VI Dict
- Cái liềm, cái tớp.danh từEN-VI Dict
- Thức ăn lỏng (cho chó... ).danh từEN-VI Dict
- Tiếng vỗ bập bềnh (sóng).danh từEN-VI Dict
- Liếm, tớp (bằng lưỡi).động từEN-VI Dict
- Nốc, uống ừng ực.động từEN-VI Dict
- Vỗ bập bềnh (sóng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coat lap covered her knees.
-
The baby sat on her mother's lap.
-
She wore small earrings on her lap.
-
Fog settled in the lap of the hills.
-
The cloth lap protected the table.