Nghĩa tiếng Việt
- Sự lầm lẫn, sự sai sót.danh từEN-VI Dict
- Sự sa ngã, sự suy đồi, sự truỵ lạc.danh từEN-VI Dict
- Khoảng, quãng, lát, hồi.danh từEN-VI Dict
- Sự mất hiệu lực; sự mất quyền lợi.danh từEN-VI Dict
- Sự giảm độ nhiệt; sự giảm áp suất.danh từEN-VI Dict
- Dòng chảy nhẹ (nước).danh từEN-VI Dict
- Sa vào, sa ngã.động từEN-VI Dict
- trôi đi, qua đi.động từEN-VI Dict
- Mất hiệu lực, mất quyền lợi, rơi vào tay người khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I had a sudden lapse of memory.
-
He suffered a moral lapse during his travels.
-
A brief lapse of time passed quickly.
-
The contract ended by lapse.
-
We noticed a lapse in temperature.