TanroDictionary

large

/lɑːdʒ/

Anh
0

large là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng, lớn, to; Rộng rãi; Rộng lượng, hào phóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng, lớn, to.tính từEN-VI Dict
  2. Rộng rãi.tính từEN-VI Dict
  3. Rộng lượng, hào phóng.tính từEN-VI Dict
  4. Tự do, không bị giam cầm.danh từEN-VI Dict
  5. Đầy đủ chi tiết, dài dòng.danh từEN-VI Dict
  6. Nói chung.danh từEN-VI Dict
  7. Huênh hoang, khoác lác.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in a large house near the park.

  2. The king gave him large powers over the city.

  3. He is known for his large heart.

  4. The thief was still at large this morning.

  5. We can talk at large about our plans.