Nghĩa tiếng Việt
- Rộng, lớn, to.tính từEN-VI Dict
- Rộng rãi.tính từEN-VI Dict
- Rộng lượng, hào phóng.tính từEN-VI Dict
- Tự do, không bị giam cầm.danh từEN-VI Dict
- Đầy đủ chi tiết, dài dòng.danh từEN-VI Dict
- Nói chung.danh từEN-VI Dict
- Huênh hoang, khoác lác.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They live in a large house near the park.
-
The king gave him large powers over the city.
-
He is known for his large heart.
-
The thief was still at large this morning.
-
We can talk at large about our plans.