Nghĩa tiếng Việt
- Chốt cửa, then cửa.danh từEN-VI Dict
- Khoá rập ngoài.danh từEN-VI Dict
- Đóng (cửa) bằng chốt, gài then.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She heard the latch click on the gate.
-
The window had a small latch outside.
-
He reached over to latch the door.