Nghĩa tiếng Việt
- Chìa khoá rập ngoài.danh từEN-VI Dict
- Biểu tượng của sự giải phóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept the latchkey in her bag.
-
The latchkey became a sign of freedom.
/ˈlætʃkiː/
latchkey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chìa khoá rập ngoài; Biểu tượng của sự giải phóng.
She kept the latchkey in her bag.
The latchkey became a sign of freedom.