TanroDictionary

laurel

/ˈlɒrəl/

Anh
0

laurel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nguyệt quế; Vinh dự, vinh hiển, quang vinh; Đội vòng nguyệt quế cho (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nguyệt quế.danh từEN-VI Dict
  2. Vinh dự, vinh hiển, quang vinh.danh từEN-VI Dict
  3. Đội vòng nguyệt quế cho (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They placed a laurel wreath on the winner's head.

  2. The athlete won great laurel for her victory.

  3. They laurel the winner after the race.

  4. laurel wreath

    vòng nguyệt quế

  5. to win (gain, reap) laurels

    thắng trận; công thành danh toại