TanroDictionary Sổ từ

laurelled

/ˈlɔrəld/

Anh
0

laurelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được vinh hiển, được vẻ vang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được vinh hiển, được vẻ vang.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The laurelled runner smiled on the stage.