Nghĩa tiếng Việt
- Được vinh hiển, được vẻ vang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The laurelled runner smiled on the stage.
/ˈlɔrəld/
laurelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được vinh hiển, được vẻ vang.
The laurelled runner smiled on the stage.