Nghĩa tiếng Việt
- Da thuộc.danh từEN-VI Dict
- Đồ da, vật làm bằng da thuộc.danh từEN-VI Dict
- Dây da.danh từEN-VI Dict
- Quần cộc.danh từEN-VI Dict
- Xà cạp bằng da.danh từEN-VI Dict
- Quả bóng đá; quả bóng crickê.danh từEN-VI Dict
- Da.danh từEN-VI Dict
- Bọc bằng da.động từEN-VI Dict
- Quật, đánh, vụt (bằng roi da).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This chair is made of brown leather.
-
She bought new leather for her shoes.
-
The wallet has a worn leather strap.
-
He wore leather in the hot sun.
-
His leather covered his boots well.