TanroDictionary

leather

/ˈleðə(r)/

Anh
0

leather là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da thuộc; Đồ da, vật làm bằng da thuộc; Dây da.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da thuộc.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ da, vật làm bằng da thuộc.danh từEN-VI Dict
  3. Dây da.danh từEN-VI Dict
  4. Quần cộc.danh từEN-VI Dict
  5. Xà cạp bằng da.danh từEN-VI Dict
  6. Quả bóng đá; quả bóng crickê.danh từEN-VI Dict
  7. Da.danh từEN-VI Dict
  8. Bọc bằng da.động từEN-VI Dict
  9. Quật, đánh, vụt (bằng roi da).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This chair is made of brown leather.

  2. She bought new leather for her shoes.

  3. The wallet has a worn leather strap.

  4. He wore leather in the hot sun.

  5. His leather covered his boots well.