TanroDictionary Sổ từ

leatherwood

/ˈlɛðɜːˌwʊd/

Anh
0

leatherwood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại cây nhỏ hoa vàng (vỏ dùng làm dây thừng, đan rỗ rá); Loại cây ở Nam Mỹ (Cyrilla racerniflora) có hoa trắng rất đẹp và lá xanh óng ánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại cây nhỏ hoa vàng (vỏ dùng làm dây thừng, đan rỗ rá).danh từEN-VI Dict
  2. Loại cây ở Nam Mỹ (Cyrilla racerniflora) có hoa trắng rất đẹp và lá xanh óng ánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beekeeper used leatherwood for rope.

  2. That leatherwood has beautiful white flowers.