Nghĩa tiếng Việt
- Cá bơn lêmon.danh từEN-VI Dict
- Quả chanh; cây chanh.danh từEN-VI Dict
- Màu vàng nhạt.danh từEN-VI Dict
- Cô gái vô duyên.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) vật vô dụngdanh từEN-VI Dict
- người đoảng, người vô tích sự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish market sold a fresh lemon.
-
She squeezed lemon into her tea.
-
The room was painted a soft lemon color.
-
He called the rude driver a lemon.
-
That old phone is a lemon now.