TanroDictionary

lemon

/ˈlɛmən/

Anh
0

lemon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá bơn lêmon; Quả chanh; cây chanh; Màu vàng nhạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá bơn lêmon.danh từEN-VI Dict
  2. Quả chanh; cây chanh.danh từEN-VI Dict
  3. Màu vàng nhạt.danh từEN-VI Dict
  4. Cô gái vô duyên.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) vật vô dụngdanh từEN-VI Dict
  6. người đoảng, người vô tích sự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish market sold a fresh lemon.

  2. She squeezed lemon into her tea.

  3. The room was painted a soft lemon color.

  4. He called the rude driver a lemon.

  5. That old phone is a lemon now.